Andy Dibble
Wales
Số áo :
-
Vị trí :
G
Chân thuận :
-
Hợp đồng hết hạn :
-
PLAYER INFO
Chiều cao (cm)
189
Trọng lượng (kg)
-
08 May 1965
61
Địa vị xã hội
-
Tổng quan
GK
Điểm mạnh
Phản xạChặn bóng trên cao
Điểm yếu
-
Các trận đấu
Các giải đấu
Trận đấu
Xuất hiện
Bàn thắng
Đường chuyền kiến tạo
Ghi bàn
No data
Thống kê
05/06
Đội bóng
Các giải đấu
Xuất hiện
Bắt đầu
Bàn thắng
Đường chuyền kiến tạo
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
04/05
Đội bóng
Các giải đấu
Xuất hiện
Bắt đầu
Bàn thắng
Đường chuyền kiến tạo
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
03/04
Đội bóng
Các giải đấu
Xuất hiện
Bắt đầu
Bàn thắng
Đường chuyền kiến tạo
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Chuyển nhượng
01 Jul 2006
Về hưu
01 Jul 2005
Đã ký kết
29 May 2002
Đã ký kết
01 Jul 2000
Đã ký kết
18 Oct 1999
Hết thời hạn mượn
08 Oct 1999
Cho mượn cầu thủ
01 Mar 1999
Đã ký kết
01 Jul 1998
Đã ký kết
26 Jan 1998
Đã ký kết
01 Oct 1997
Kết thúc hợp đồng
01 Sep 1997
Đã ký kết
01 Aug 1997
Đã ký kết
11 Mar 1997
Đã ký kết
10 Mar 1997
Hết thời hạn mượn
17 Feb 1997
Cho mượn cầu thủ
31 May 1992
Hết thời hạn mượn
17 Feb 1992
Cho mượn cầu thủ
06 Dec 1991
Hết thời hạn mượn
06 Sep 1991
Cho mượn cầu thủ
31 May 1991
Hết thời hạn mượn
20 Feb 1991
Cho mượn cầu thủ
19 Feb 1991
Hết thời hạn mượn
12 Oct 1990
Cho mượn cầu thủ
01 Jul 1988
Chuyển nhượng
€ 0.304M
31 May 1987
Hết thời hạn mượn
26 Mar 1987
Cho mượn cầu thủ
31 May 1986
Hết thời hạn mượn
21 Feb 1986
Cho mượn cầu thủ
16 Jul 1984
Chuyển nhượng
€ 0.1585M
27 Aug 1982
Đã ký kết
No data
Andy Dibble

Trang thông tin của Andy Dibble hiển thị tất cả các trận đấu và cuộc thi với các số liệu thống kê cho tất cả các trận đấu mà anh ấy đã tham gia. Bạn có thể nhận được các số liệu quan trọng nhất của Andy Dibble, bao gồm điểm trung bình của cầu thủ, số bàn thắng, kiến tạo, thẻ và dữ liệu liên quan khác cũng được hiển thị trên AiScore.

Andy Dibble Thông Tin
Giá trị cầu thủ của AiScore cho Andy Dibble là {value}. Anh ấy có hợp đồng với - đến -. Số áo - của Andy Dibble. Andy Dibble đã 61 tuổi, sinh nhật là 1965/05/07 UTC, và anh ấy cao 189 cm và nặng - kg. Andy Dibble thích chơi bằng chân.

Andy Dibble Lịch Sử Chuyển Nhượng và Phí Chuyển Nhượng
2006/06/30 UTC, từ Accrington đến Retired, phí chuyển nhượng -.
2005/06/30 UTC, từ CLB Wrexham đến Accrington, phí chuyển nhượng -.
2002/05/28 UTC, từ CLB Stockport County đến CLB Wrexham, phí chuyển nhượng -.
2000/06/30 UTC, từ Hartlepool đến CLB Stockport County, phí chuyển nhượng -.
1999/10/17 UTC, từ CLB Carlisle United đến Hartlepool, phí chuyển nhượng -.
1999/10/07 UTC, từ Hartlepool đến CLB Carlisle United, phí chuyển nhượng -.
1999/02/28 UTC, từ CLB Altrincham đến Hartlepool, phí chuyển nhượng -.
1998/06/30 UTC, từ CLB Middlesbrough đến CLB Altrincham, phí chuyển nhượng -.
1998/01/25 UTC, từ Free player đến CLB Middlesbrough, phí chuyển nhượng -.
1997/09/30 UTC, từ CLB Luton Town đến Free player, phí chuyển nhượng -.
1997/08/31 UTC, từ CLB Sheffield United đến CLB Luton Town, phí chuyển nhượng -.
1997/07/31 UTC, từ Câu lạc bộ bóng đá Rangers đến CLB Sheffield United, phí chuyển nhượng -.
1997/03/10 UTC, từ Câu lạc bộ bóng đá thành phố Manchester đến Câu lạc bộ bóng đá Rangers, phí chuyển nhượng -.
1997/03/09 UTC, từ CLB Sheffield United đến Câu lạc bộ bóng đá thành phố Manchester , phí chuyển nhượng -.
1997/02/16 UTC, từ Câu lạc bộ bóng đá thành phố Manchester đến CLB Sheffield United, phí chuyển nhượng -.
1992/05/30 UTC, từ West Bromwich đến Câu lạc bộ bóng đá thành phố Manchester , phí chuyển nhượng -.
1992/02/16 UTC, từ Câu lạc bộ bóng đá thành phố Manchester đến West Bromwich, phí chuyển nhượng -.
1991/12/05 UTC, từ CLB Bolton Wanderers đến Câu lạc bộ bóng đá thành phố Manchester , phí chuyển nhượng -.
1991/09/05 UTC, từ Câu lạc bộ bóng đá thành phố Manchester đến CLB Bolton Wanderers, phí chuyển nhượng -.
1991/05/30 UTC, từ CLB Middlesbrough đến Câu lạc bộ bóng đá thành phố Manchester , phí chuyển nhượng -.
1991/02/19 UTC, từ Câu lạc bộ bóng đá thành phố Manchester đến CLB Middlesbrough, phí chuyển nhượng -.
1991/02/18 UTC, từ CLB Aberdeen đến Câu lạc bộ bóng đá thành phố Manchester , phí chuyển nhượng -.
1990/10/11 UTC, từ Câu lạc bộ bóng đá thành phố Manchester đến CLB Aberdeen, phí chuyển nhượng -.
1988/06/30 UTC, từ CLB Luton Town đến Câu lạc bộ bóng đá thành phố Manchester , phí chuyển nhượng € 0.304M.
1987/05/30 UTC, từ Câu lạc bộ Bóng đá Thị trấn Huddersfield đến CLB Luton Town, phí chuyển nhượng -.
1987/03/25 UTC, từ CLB Luton Town đến Câu lạc bộ Bóng đá Thị trấn Huddersfield, phí chuyển nhượng -.
1986/05/30 UTC, từ Sunderland đến CLB Luton Town, phí chuyển nhượng -.
1986/02/20 UTC, từ CLB Luton Town đến Sunderland, phí chuyển nhượng -.
1984/07/15 UTC, từ CLB Cardiff City đến CLB Luton Town, phí chuyển nhượng € 0.1585M.
1982/08/26 UTC, từ CLB Cardiff City U18 đến CLB Cardiff City, phí chuyển nhượng -.

AiScore football live score có sẵn dưới dạng ứng dụng iPhone và iPad, ứng dụng Android trên Google Play và ứng dụng Windows phone. Bạn có thể tìm thấy AiScore trong tất cả các cửa hàng trên các ngôn ngữ khác nhau bằng cách tìm kiếm "AiScore". Cài đặt ứng dụng AiScore và theo dõi tất cả các trận đấu Andy Dibble trực tiếp trên điện thoại di động của bạn!